Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
perceptible


[perceptible]
tính từ
có thể thu
Impôt perceptible
thuế có thể thu
có thể nhận thấy; có thể nhận thức
Perceptible à l'oeil
có thể nhận thấy bằng mắt
Ne pas être perceptible à l'oreille
không thể nhận thấy bằng tai được
Différences peu perceptibles
sự khác biệt khó có thể nhận thấy
Intention perceptible
ý định có thể nhận thấy
phản nghĩa Imperceptible, insensible. Irrécouvrable



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.