Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
perform



    perform /pə'fɔ:m/
ngoại động từ
làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
    to perform a part in a play đóng một vai trong một vở kịch
nội động từ
đóng một vai
    to perform in a play đóng trong một vở kịch
biểu diễn
    to perform on the piano biểu diễn đàn pianô
    Chuyên ngành kinh tế
thi hành
thực hiện
    Chuyên ngành kỹ thuật
sử dụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perform"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.