Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
perfunctory


per·func·tory BrE [pəˈfʌŋktəri] NAmE [pərˈfʌŋktəri] adjective (formal)
(of an action)done as a duty or habit, without real interest, attention or feeling
a perfunctory nod/smile
They only made a perfunctory effort.
Derived Word:perfunctorily

Word Origin:
[perfunctorily perfunctory] late 16th cent.: from late Latin perfunctorius ‘careless’, from Latin perfunct- ‘done with, discharged’, from the verb perfungi.

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perfunctory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.