Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
phản biện


(người phản biện) l'argumentant, le contradicteur
Người phản biện và người bảo vệ luận án
l'argumentant et le répondant; le contradicteur et le répondant; le contradicteur et le soutenant



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.