Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phần còn lại


[phần còn lại]
rest; remainder
Giành quyền kiểm soát chính trị hầu cai trị phần còn lại của thế giới theo các nguyên tắc Hồi giáo
To gain political control in order to rule the rest of the world in accordance with the principles of Islam



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.