Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plan



/plæn/

danh từ

sơ đồ, đồ án (nhà...)

    the plan of building sơ đồ một toà nhà

bản đồ thành phố, bản đồ

mặt phẳng (luật xa gần)

dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)

kế hoạch; dự kiến, dự định

    a plan of campaign kế hoạch tác chiến

    to upset someone's plan làm đảo lộn kế hoạch của ai

    have you any plans for tomorrow? anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?

cách tiến hành, cách làm

    the best plan would be to... cách tiến hành tốt nhất là...

ngoại động từ

vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)

làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)

đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến

    to plan to do something dự định làm gì

    to plan an attack đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công

nội động từ

đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến

    to plan for the future đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.