Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plus





plus
[pʌls]
giới từ
cộng với (số); cả, cùng với (người)
3 plus 4
3 cộng với 4
tính từ
trên (nhiều hơn số, số lượng đã chỉ định)
the work will cost 10.000pound plus
công trình trị giá hơn 10.000 pao
cộng, thêm vào
(toán học); (vật lý) trên số không; dương (số...)
on the plus side of the account
ở bên có của tài khoản
danh từ
dấu cộng (+)
(thông tục) ưu thế
số thêm vào, lượng thêm vào
(toán học); (vật lý) số dương



cộng, dấu cộng

/pʌls/

giới từ
cộng với
3 plus 4 ba cộng với 4

tính từ
cộng, thêm vào
(toán học); (vật lý) dương (số...) !on the plus side of the account
(thương nghiệp) ở bên có của tài khoản

danh từ
dấu cộng
số thêm vào, lượng thêm vào
(toán học); (vật lý) số dương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plus"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.