Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prosperity




prosperity
[prɔ'sperəti]
danh từ
sự thịnh vượng; sự phát đạt; sự phồn vinh; sự thành công (về (kinh tế))
He wished the young couple a life of happiness and prosperity
Ông ta chúc cặp vợ chồng trẻ một cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
The increase in the country's prosperity was due to the discovery of oil
Sự phồn vinh của đất nước tăng lên là nhờ ở việc phát hiện ra dầu lửa


/prosperity/

danh từ
sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công

Related search result for "prosperity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.