Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
quen hơi


sentir de l'attachement pour (quelqu'un à force d'être très souvent de son entourage)
Con quen hơi mẹ
enfant qui sent de l'attachement pour sa mère
quen hơi bén tiếng
commencer à être en affinité



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.