Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relinquish




relinquish
[ri'liηkwi∫]
ngoại động từ
bỏ không làm, thôi không làm, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
to relinquish one's hopes
từ bỏ hy vọng
to relinquish one's habits
bỏ những thói quen
buông, thả (ai/cái gì)
to relinquish one's hand
buông tay ra
từ bỏ, không thừa nhận; nhường; giao (cái gì)


/ri'liɳkwiʃ/

ngoại động từ
bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
to relinquish one's hopes từ bỏ hy vọng
to relinquish one's habits bỏ những thói quen
buông, thả
to relinquish one's hold buông tay ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relinquish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.