Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retract




retract
[ri'trækt]
ngoại động từ
kéo cái gì lùi lại; co lại; thụt vào
the tortoise retracted its head
con rùa rụt đầu vào
rút lại (một lời tuyên bố, một lời buộc tội...)
the accused refused to retract (his statement)
bị cáo không chịu rút lại (lời phát biểu của mình)
không tôn trọng hoặc giữ đúng (một thoả thuận....); nuốt lời; chối
to retract a promise, an offer
nuốt lời hứa, hủy bỏ một đề nghị



(tô pô) co rút, co
deformation r. co rút biến dạng
neighbourhood r. co rút lân cận
strong r. co mạnh
weak r. co yếu

/ri'trækt/

ngoại động từ
rụt vào, thụt vào, co vào
the tortoise retracted its head con rùa rụt đầu vào
rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời)
to retract one's opinion rút lui ý kiến
to retract a statement huỷ bỏ lời tuyên bố

nội động từ
rụt vào, thụt vào, co vào (cổ...)
rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retract"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.