Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
sửa đổi


 变动 <改变, 多指抽象事物。>
 窜 <改动(文字)。>
 涤瑕荡秽 <瑕:玉上的斑点。洗涤荡除污秽。>
 改窜 <窜改。>
 改订 <修订(书籍文字、规章制度等)。>
 sửa đổi kế hoạch
 改订计划。
 改动 <变动(文字、项目、次序等)。>
 bài văn này tôi chỉ sửa đổi một số câu chữ.
 这篇文章我只改动了个别词句。
 改造 <从根本上改变旧的、建立新的, 使适应新的形势和需要。>
 更定 <改订。>
 sửa đổi luật pháp
 更定法律
 sửa đổi chế độ quy tắc
 更定规章制度
 更改 <改换; 改动。>
 更张 <调节琴弦, 比喻变更或改革。>
 匡正 <改正。>
 修正 <篡改(马克思列宁主义)。>
 整顿 <使紊乱的变为整齐; 使不健全的健全起来(多指组织、纪律、作风等)。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.