Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shell-shock




shell-shock
['∫el'∫ɔk]
danh từ
chứng bệnh thần kinh có thể gây cho những người lính đã chiến đấu một thời gian dài


/'ʃelʃɔk/

danh từ
sự bị sốc vì tiếng đại bác

Related search result for "shell-shock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.