Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sit up (and take notice)




sit+up+(and+take+notice)
thành ngữ
to sit up (and take notice)
bất chợt chú ý đến cái gì đang xảy ra, đang nói.....
I called her a damned hypocrite and that made her sit up
tôi bảo cô ta là quân đạo đức giả chết tiệt khiến cô ta giật mình kinh ngạc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.