Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slender





slender
['slendə]
tính từ
mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm (như) ng tương đối dài hoặc cao)
mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người)
a slender girl
cô gái mảnh khảnh
ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ)
slender earnings
tiền kiếm được ít ỏi
mỏng manh
slender hope
hy vọng mỏng manh
yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói)
không thích hợp


/'slendə/

tính từ
mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
a slender girl cô gái mảnh khảnh
ít ỏi, nghèo nàn
slender earnings tiền kiếm được ít ỏi
mỏng manh
slender hope hy vọng mỏng manh
yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slender"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.