Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spice





spice
[spais]
danh từ
đồ gia vị; gia vị
mixed spice
gia vị hỗn hợp
(nghĩa bóng) điều làm thêm hấp dẫn, chất làm đậm đà; mắm muối (câu chuyện...)
hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
there is a spice of malice in him
tính nó có hơi hiểm độc một chút
a spice of envy in her tone
vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta
ngoại động từ
cho gia vị, bỏ gia vị (vào thức ăn)
làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)
tăng cường


/spais/

danh từ
đồ gia vị
cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)
hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
there is a spice of malice in him tính nó có hơi hiểm độc một chút
a spice of envy in her tone vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta

ngoại động từ
cho gia vị (vào thức ăn)
làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.