Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
supplant




supplant
[sə'plɑ:nt]
ngoại động từ
thay thế; chiếm chỗ (của ai/cái gì); hất cẳng
oil has supplanted coffee as our main export
dầu mỏ đã thay thế cà phê như là hàng xuất khẩu chính của chúng ta
the party leader has been supplanted by his rival
nhà lãnh đạo đảng đã bị đối thủ của ông ta hất cẳng
she has been supplanted by another in his affections
cô ta đã bị người khác chiếm chỗ trong tình cảm của anh ấy


/sə'plɑ:nt/

ngoại động từ
hất cẳng (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "supplant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.