Chuyển bộ gõ


Từ điển Doanh Nghiệp Việt Anh - Business Dictionary
tăng trưởng kinh tế


economic growth
  • các giai đoạn của tăng trưởng kinh tế: stages of economic growth
  • giá tăng trưởng kinh tế: cost of economic growth
  • lý thuyết tăng trưởng kinh tế Harrod: Harrod theory of economic growth
  • lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại: modern theory of economic growth
  • mô hình tăng trưởng kinh tế Domar: Domar economic growth model
  • mô hình tăng trưởng kinh tế Harrod: Harrods economic growth model
  • mô thức tăng trưởng kinh tế hai khu vực: two-sector model of economic growth
  • mức tăng trưởng kinh tế: economic growth rate
  • mức tăng trưởng kinh tế danh nghĩa: nominal economic growth rate
  • mức tăng trưởng kinh tế mục tiêu: target economic growth rate
  • mức tăng trưởng kinh tế số không: zero economic growth
  • mức tăng trưởng kinh tế thực tế: real economic growth rate
  • mục tiêu tăng trưởng kinh tế ngắn hạn: short-term economic growth target
  • sự không tăng trưởng kinh tế: zero economic growth
  • tăng trưởng kinh tế không ổn định: unstable economic growth
  • tăng trưởng kinh tế ổn định: stable economic growth
  • tăng trưởng kinh tế sau chiến tranh: post-war economic growth
  • tăng trưởng kinh tế trước chiến tranh: prewar economic growth
  • tính ổn định tăng trưởng kinh tế: stability of economic growth
  • tỷ lệ tăng trưởng kinh tế: economic growth rate
  • tỷ lệ, mức tăng trưởng kinh tế: rate of economic growth
  • khu vực tăng trưởng kinh tế
    growth zone
    sự tăng trưởng kinh tế nhờ vào xuất khẩu
    export-led growth
    tăng trưởng kinh tế dựa vào xuất khẩu
    export-led growth
    thuyết tăng trưởng kinh tế tối ưu
    theory of optimum
    tỉ lệ, mức tăng trưởng kinh tế
    rate of economics growth



    Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

    © Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.