Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
tập


 本 <把成沓的纸装订在一起而成的东西>
 本子; 本本 <把成沓的纸装订在一起而成的东西; 册子。>
 编 <成本的书(常做书名) 。>
 部分 <整体中的局部; 整体里的一些个体。>
 簿 <簿子; 记载某种事项的本子。>
 操演 <操练; 演习(多用于军事、体育)。>
 tập một động tác, trước hết phải hiểu rõ yếu lĩnh
 操演一个动作, 先要明了要领 册; 册子 <装订好的本子。>
 tập tranh
 画册。
 锻炼 <通过体育运动使身体强壮, 培养勇敢、机警和维护集体利益等品德。>
 tập thể dục
 体育锻炼。
 分册 <一部篇幅较大的书, 按内容分成若干本, 每一本叫一个分册。>
 辑 <整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分。>
 tin vắn tắt tập 1.
 新闻简报第一辑。
 bộ sách này phân thành mười tập, mỗi tập năm quyển.
 这部丛书分为十辑, 每辑五本。
 集; 集子 <把许多单篇著作或单张作品收集在一起编成的书。>
 tập thơ.
 诗集。
 tập văn.
 文集。
 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập
 《康熙字典》分子、丑、寅、卯等十二集
 hai tập một hai của bộ phim này, chiếu một lần.
 这部影片上下两集, 一次放映。
 trong tập sách này cả thảy có hai mươi tiểu thuyết.
 这个集子里一共有二十篇小说。
 排演 <戏剧等上演前, 演员在导演的指导下, 逐段练习。>
 批 <用于大宗的货物或多数的人。>
 习; 温习; 练习 <为巩固学习效果而安排的作业等。>
 thực tập.
 实习。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.