Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tắt



verb
to die out, to be out, to be extinct to extinguish, to put out to switch off, to turn off
adj
short

[tắt]
to extinguish; to put out
to switch off; to turn off
Mở / tắt truyền hình
To turn the television on/off
ở vị trí bật / tắt
In the on/off position



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.