Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tenner




tenner
['tenə]
danh từ
(thông tục) giấy bạc trị giá mười pao; mười pao
I'll give you a tenner for your old bike!
tôi sẽ trả mười pao cho cái xe đạp cũ của anh!


/'tenə/

danh từ
(thông tục) giấy mười bảng (Anh); giấy mười đô la (Mỹ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tenner"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.