Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
thẩm


đg. Xét kỹ những việc thuộc về tòa án : Thẩm lại vụ án.

Nh. Thấm, ngh. 3: Thẩm cho ráo mực.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.