Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thoughtful




thoughtful
['θɔ:tfl]
tính từ
trầm ngâm; trầm tư; tư lự
thoughtful look
vẻ mặt trầm tư
có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng
thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét..)
a thoughtful book
một cuốn sách sâu sắc
chu đáo; quan tâm; ân cần
to be thoughtful of others
quan tâm đến người khác


/'θɔ:tful/

tính từ
ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự
có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng
thâm trầm, sâu sắc
a thoughtful book một cuốn sách sâu sắc
ân cần, lo lắng, quan tâm
to be thoughtful of others quan tâm đến người khác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thoughtful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.