Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thrive




thrive
[θraiv]
nội động từ, thì quá khứ là thrived hoặc throve, động tính từ quá khứ là thriven hoặc thrived
(to thrive on something) thịnh vượng; phát đạt
an enterprise can't thrive without good management
quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
he thrives on criticism
nó phát triển được nhiều nhờ phê bình
lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
children thrive on fresh air and good food
trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt


/θraiv/

nội động từ throve, thrived; thriven, thrived
thịnh vượng, phát đạt
an enterprise can't thrive without good management quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
children thrive on fresh air and good food trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thrive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.