Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tired





tired
['taiəd]
tính từ
mệt; muốn ngủ, muốn nghỉ ngơi
I'm dead tired
tôi mệt đến chết được
quá quen thuộc, nhàm, chán
to be tired of doing the same things
chán làm những việc giống nhau
to grow tired of
phát chán về, phát chán vì


/'taiəd/

tính từ
mệt, mệt mỏi, nhọc
to be tired out; to be tired to death mệt chết được
chán
to be tired of doing the same things chán ngấy làm những việc như nhau
to grow tired of phát chán về, phát chán vì

Related search result for "tired"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.