Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toss



/tɔs/

danh từ

sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung

trò chơi sấp ngửa

    to win the toss đoán đúng trong trò chơi sấp ngửa; thắng lợi

sự hất (đầu, hàm...)

    a toss of the head cái hất đầu

sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống)

    to take a toss ngã ngựa; (nghĩa bóng) thất bại

ngoại động từ

quẳng lên, ném lên, tung

    to toss the ball tung quả bóng

    to toss money about quẳng tiền qua cửa sổ, ăn tiêu hoang phí

    to toss up a coin tung đồng tiền (chơi sấp ngửa)

hất; làm tròng trành

    to toss the head hất đầu

    the aeroplane was tossed [about] in the stormy sky chiếc máy bay tròng trành trong bầu trời bão táp

nội động từ

chơi sấp ngửa

lúc lắc, tròng trành

    the ship tossed on the sea con tàu tròng trành trên biển cả

lật đi lật lại; trở mình trằn trọc

    he tossed about in his bed anh ta trở mình trằn trọc trên giường

vỗ bập bềnh (sóng)

tung bóng lên (quần vợt)

!to toss about

vứt lung tung

!to toss away

ném đi, vứt đi

!to toss off

nốc (rượu) một hơi

giải quyết nhanh chóng (công việc)

!to toss up

tung (đồng tiền...) lên

nấu quàng nấu quấy (đồ ăn)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "toss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.