Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
trí tuệ


 般 <智慧(佛经用语)。>
 慧; 聪慧 <聪明; 有智慧。>
 灵性 <智慧; 聪明才智。>
 脑力 <人的记忆、理解、想象的能力。>
 譞; 詝 <智慧。>
 哲; 智慧 <辨析判断、发明创造的能力。>
 trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận.
 人民的智慧是无穷的。
 cán bộ lãnh đạo phải biết khéo léo tập hợp trí tuệ của quần chúng.
 领导干部要善于集中群众的智慧。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.