Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trả



verb
to return, to give back to pay

[trả]
to give back; to render; to return; to restore
Trả sách cho thư viện
To return a book to the library
Trả cái gì trở lại chỗ cũ / tình trạng cũ
To restore something to its place/former condition
Cho tôi mượn ba trăm quan, mai tôi trả cho
Lend me three hundred francs, I'll pay you back/I'll give it back to you tomorrow
to pay
Anh có đủ tiền trả chứ?
Do you have enough money to pay?
Các anh mạnh ai nấy trả phải không?
Are you paying separately?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.