Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trừ



verb
to eliminate, to liquidate to subtract, to give discount
conj
except

[trừ]
to eliminate; to liquidate
to deduct
Sau khi trừ chi phí
After deducting expenses
Trừ 25 % lương
To deduct 25% from a salary
to take away; to subtract
Lấy 20 trừ 10
To take 10 away from 20; to subtract 10 from 20
less; minus
7 trừ 3 còn 4
Three from seven leaves four; seven minus three leaves four
10 trừ 8 bằng 2
Ten minus/less eight makes/equals two
Trừ 50 cộng với trừ 6 ra trừ 56
Minus 50 plus minus 6 is/makes minus 56
but; except
Ngày nào cũng được, trừ ngày mai
Any day but tomorrow
Việc gì ông ấy cũng làm được, chỉ trừ việc nấu ăn
He can do everything except/but cook



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.