Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unemphatic




unemphatic
[,ʌnim'fætik]
tính từ
không nhấn mạnh, không nhấn giọng
(ngôn ngữ học) không mang trọng âm (âm tiết)
không mạnh mẽ, không dứt khoát (hành động)
không rõ ràng, không rành rành
không khoa trương


/'ʌnim'fætik/

tính từ
không hùng hồn, không mạnh mẽ
đọc không nhấn mạnh (từ)

Related search result for "unemphatic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.