Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsure




unsure
[,ʌn'∫uə]
tính từ
(+ of oneself) ít tự tin, thiếu tự tin
he's rather unsure of himself
anh ta có phần nào thiếu tự tin
(+ about/of something) không biết chắc chắn, không biết chính xác (về cái gì)
I'm unsure of the facts
tôi không chắc chắn về các sự việc đó
we were unsure (about) who was to blame
chúng tôi không biết chắc chắn ai là người đáng trách


/' n' u /

tính từ
không chắc chắn
không thật, không xác thật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unsure"
  • Words pronounced/spelled similarly to "unsure"
    unscrew unsure

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.