Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
văn bản


[văn bản]
writing
Hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản
The agreement must be committed to paper; the agreement must be put down in writing
Phải có văn bản chấp thuận của hội đồng thành phố mới được
A written consent of the city council is indispensable
text
Một tập tin văn bản
A text file
Một văn bản có chú giải
An annotated text
Cái đó đâu có trong văn bản
It was not in the text
Văn bản quá nhiều, nhưng lại thiếu hình
There's too much text and not enough pictures
terms; wording
Theo văn bản của đạo luật / điều ước
According to the terms of the law/treaty
Tôi không hiểu văn bản trong hợp đồng này muốn nói gì
I don't understand the wording of this contract
document
Hợp đồng, chứng thư, chứng chỉ... là những văn bản pháp lý
Contracts, deeds, certificates... are legal documents



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.