Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wood



/wud/

danh từ

gỗ

    soft wood gỗ mềm

    made of wood làm bằng gỗ

củi

    to put wood on the fire bỏ củi vào bếp

((thường) số nhiều) rừng

    a wood of beech rừng sồi

thùng gỗ (đựng rượu)

(âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ

!to be unable to see the wood for the trees

thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất

!he is wood from the neck up

(thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm

!out of the wood

khỏi nguy hiểm, thoát nạn

!to run to wood

phát cáu, nổi giận

!to take to the woods

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát

tính từ

bằng gỗ

    wood floor sàn gỗ

(thuộc) rừng

    wood flowers những bông hoa rừng

động từ

cung cấp củi; lấy củi

trồng rừng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wood"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.