Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
yuppie




danh từ
người trẻ tuổi có nhiều hoài bão



yuppie
['jʌpi]
danh từ
người trẻ tuổi có nhiều hoài bão

[yuppie]
saying && slang
young, upwardly-mobile, professional person
The yuppies are buying BMW's, but can they afford them?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.