Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
định đoạt


[định đoạt]
to determine; to dispose of something
Định đoạt số phận
To determine a fate.



Decide, determine
Định đoạt số phận To determine a face


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.