Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấn định



verb
To define, to lay down
ấn định nhiệm vụ to define the task
ấn định trách nhiệm của một cơ quan to define the responsibility of an agency
ấn định sách lược đấu tranh to lay down a tactics for struggle
luật lệ ấn định rằng mọi người xin việc đều phải qua một kỳ thi viết it is laid down that all applicants must sit a written exam

[ấn định]
to fix; to set; to assign; to lay down; to define; to prescribe
Ấn định nhiệm vụ
To define the task
Ấn định trách nhiệm của một cơ quan
To define the responsibility of an agency
Ấn định sách lược đấu tranh
To lay down a tactics for struggle
Vẫn chưa ấn định được ngày giờ cụ thể
The date is still up in the air



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.