Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấp ủ



verb
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain
ấp ủ những tham vọng lớn lao to nurture great ambitions
đề tài sáng tác ấp ủ từ lâu a longnurtured theme
cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người cha quá cố she cherishes the memory of his dead father
ấp ủ những ý nghĩ trả thù to harbour the thoughts of revenge
ấp ủ một nỗi phiền muộn to nurse a grievance
ấp ủ những ý tưởng không tốt to entertain unkind ideas

[ấp ủ]
to nurse; to nurture; to harbour; to cherish; to entertain
Ấp ủ những tham vọng lớn lao
To nurture great ambitions
Đề tài sáng tác ấp ủ từ lâu
A long-nurtured theme
Cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người cha quá cố
She cherishes the memory of his dead father
Ấp ủ những ý nghĩ trả thù
To harbour the thoughts of revenge
Ấp ủ một nỗi phiền muộn
To nurse a grievance
Ấp ủ những ý tưởng không tốt
To entertain unkind ideas



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.