Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accommodation





accommodation
[ə,kɔmə'dei∫n]
danh từ
(accommodation of something to something) quá trình điều chỉnh, thích nghi
I arranged the accommodation of my plans to yours
Tôi điều chỉnh kế hoạch của tôi theo kế hoạch của anh
phòng ở; phòng đủ tiện nghi
to find suitable/cheap/temporary/permanent accommodation
tìm phòng ở thích hợp/rẻ tiền/tạm thời/thường xuyên
hotel accommodation is scarce
tiện nghi trong khách sạn thiếu
wanted accommodation for a young married couple
cần phòng đủ tiện nghi cho một đôi vợ chồng trẻ
(số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phòng đủ tiện nghi; ở và ăn
sự thu xếp thuận tiện; sự thoả hiệp
the two sides failed to agree on every point but came to an accommodation
hai bên không đồng ý với nhau về mọi điểm, nhưng cũng đã đi đến một thoả hiệp



(Tech) điều tiết; thích ứng, thích nghi (d)

/ə,kɔmə'deiʃn/

danh từ
sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp
sự điều tiết (sức nhìn của mắt)
sự hoà giải, sự dàn xếp
tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện
chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở
món tiền cho vay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accommodation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.