Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adjustment




adjustment
[ə'dʒʌstmənt]
danh từ
sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
adjustment in direction
(quân sự) sự điều chỉnh hướng
adjustment in range
(quân sự) sự điều chỉnh tầm
sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)



(Tech) điều chỉnh (d)


sự điều chỉnh
a. of rates mt đặc trưng của các tỷ số thống kê

/ə'dʤʌstmənt/

danh từ
sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
adjustment in direction (quân sự) sự điều chỉnh hướng
adjustment in range (quân sự) sự điều chỉnh tầm
sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adjustment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.