Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alone



/ə'loun/

phó từ & tính từ

một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc

    alone to sit alone ngồi một mình

    to live all alone sống trơ trọi một mình

riêng, chỉ có

    I'm not alone in this opinion không phải chỉ riêng tôi có ý kiến này

!to leave alone

(xem) leave

!to let alone

(xem) let

!let alone

không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alone"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.