Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
an nghỉ



verb
To rest in peace and quiet
nơi an nghỉ cuối cùng The last home, the last resting-place
người du kích anh hùng ấy mãi mãi an nghỉ trong nghĩa trang liệt sĩ that heroic guerilla lies at rest for ever and ever in the martyrs' cemetery
cầu cho Mary an nghỉ Mary RIP (requiescant in pace)

[an nghỉ]
to rest in peace; to lie at rest
Người du kích anh hùng ấy mãi mãi an nghỉ trong nghĩa trang liệt sĩ
That heroic guerilla lies at rest for ever and ever in the martyrs' cemetery
Cầu cho Mary an nghỉ
Mary RIP (requiescant in pace)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.