Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
angel





angel
angel

angel

An angel embodies goodness.

['eindʒəl]
danh từ
thiên thần, thiên sứ
the angel of death
thiên thần báo tử
the angel of darkness
ác ma, ác quỷ
guardian angel
thần hộ mệnh
người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng
(từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác
tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble)
to be someone's good angel
che chở phù hộ cho ai
to entertain an angel unawares
tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết
to join the angels
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết
a ministering angel
người luôn hết lòng tận tụy vì người khác



(Tech) mục tiêu ký sinh (ra-đa) [TQ]; đạo thường hồ ba [TQ]

/'eindʤəl/

danh từ
thiên thần, thiên sứ
the angel of death thiên thần báo tử
the angel of darkness ác ma, ác quỷ
guardian angel thần hộ mệnh
người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng
(từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác
tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble) !to be someone's good angel
che chở phù hô cho ai !to entertain an angel mawares
tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết !to join the angels
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết !ministering angels fear to tread
lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "angel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.