Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
apparent




apparent
[ə'pærənt]
tính từ
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
apparent to the naked eyes
mắt trần có thể nhìn rõ được
rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
(vật lý) hiện ngoài, biểu kiến
apparent movement
chuyển động biểu kiến
heir apparent
hoàng thái tử



(Tech) biểu kiến, bề ngoài


bề ngoài

/ə'pærənt/

tính từ
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
apparent to the maked eyes mắt trần có thể nhìn rõ được
rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
bề ngoài, có vẻ
(vật lý) hiện ngoài, biểu kiến !heir apparent
hoàng thái tử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "apparent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.