Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assumption




assumption
[ə'sʌmp∫n]
danh từ
điều được chấp nhận là đúng hoặc chắc sẽ xảy ra, nhưng không được chứng minh; giả định
the theory is based on a series of wrong assumptions
lý thuyết này dựa trên một loạt giả định sai
(assumption of something) sự làm ra vẻ, sự giả bộ
their assumption ohf an air of confidence fooled nobody
cái vẻ tỏ ra tin tưởng của họ chẳng đánh lừa được ai
(assumption of something) sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
(the Assumption) (tôn giáo) việc Đức Mẹ đồng trinh lên trời trong hình người; lễ hội ngày 15 / 8 để kỷ niệm việc này; lễ Đức mẹ thăng thiên



sự giả định, điều giả định, giả thiết

/ə'sʌmpʃn/

danh từ
sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
sự làm ra vẻ, sự giả bộ
sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
sự nắm lấy, sự chiếm lấy
sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
(tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.