Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assumptive




assumptive
[ə'sʌmptiv]
tính từ
được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn


/ə'sʌmptiv/

tính từ
được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.