Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bôi vôi


[bôi vôi]
apply lime
gọt gáy bôi vôi
to have one's nape shaven and marked with lime (a punishment which adulteresses were subjected to)



(từ cũ, nghĩa cũ) (Gọt gáy bôi vôi) To have one's nape shaven and marked with lime (a punishment which adulteresses were subjected to)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.