Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bưu điện



noun
Post and telegraphy
Post-office

[bưu điện]
post; post office
Bưu điện sẽ giữ thư của tôi lại trong lúc tôi đi vắng
The post office will hold my mail for me while I'm away



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.