Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bạc mệnh


[bạc mệnh]
(từ cũ nghĩa cũ) poor fate; unhappy hot, (thin fate), cruel fate, unhappy fate, miserable fate, ill fate
Thưa rằng bạc mệnh lúc này
Phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ (truyện Kiều)
My Lord, this tune's called "Cruel Fate", she said I wrote it for the lute when I was young



(cũ) Poor fate; unhappy hot


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.