Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bushel




bushel
[bu∫l]
danh từ
giạ (đơn vị đo thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...)
not to hide one's light (candle) under a bushel
không giấu nghề, không giấu tài
to measure another's corn by one's own bushel
(tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)


/buʃl/

danh từ
giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...) !not to hide one's light (candle) under a bushed
không giấu nghề, không giấu tài !to measusre another's corn by one's own bushel
(tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bushel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.