Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấp bậc


[cấp bậc]
military rank; (nói chung) hierarchy
Chống tư tưởng cấp bậc theo kiểu phong kiến
To combat feudalistic hierarchy-mindedness
Anh nó cấp bậc thượng uý
His brother had the rank of senior lieutenant
Cấp bậc anh ấy hơn tôi
He is senior/superior (in rank) to me
Tên, cấp bậc và số quân
Name, rank and number



Grade, class, rank, hierarchy
cấp bậc lương a salary grade


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.